thân thuộc

  1. I d. Những người quan hệ họ hàng (nói khái quát). Giúp đỡ thân thuộc.
  2. II t. quan hệ thân thiết, gần gũi. Người cán bộ của bản làng. Những xóm làng thân thuộc. Giọng nói thân thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thân thuộc"

thân thuộc
Những người thân thuộc cùng nhau ăn bữa cơm gia đình.